Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kích thước giới hạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kích thước giới hạn:
Dịch kích thước giới hạn sang tiếng Trung hiện đại:
有限尺寸yǒuxiàn chǐcùnNghĩa chữ nôm của chữ: kích
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |
| kích | 戟: | cái kích |
| kích | 㦸: | cái kích |
| kích | 擊: | kích chưởng (vỗ tay) |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thước
| thước | 𫵟: | thước kẻ; mực thước |
| thước | : | thước kẻ; mực thước |
| thước | 𡱩: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 烁: | thước (sáng) |
| thước | 爍: | thước (sáng) |
| thước | 钥: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 铄: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑠: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑰: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鵲: | thước (chim quạ) |
| thước | 鹊: | thước (chim quạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giới
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |
| giới | 𠆷: | giám giới (lúng túng vụng về) |
| giới | 届: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 屆: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |
| giới | 瀣: | hàng giới (sương chiều) |
| giới | 炌: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤈪: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤋽: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 𪽐: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 疥: | dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi) |
| giới | 芥: | giới bạch (củ kiệu); kinh giới |
| giới | 蚧: | cáp giới (sò ngao) |
| giới | 誡: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |
| giới | 诫: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn
| hạn | 旱: | hạn hán |
| hạn | 瀚: | hạn hải (miền hoang vu) |
| hạn | 銲: | hạn (thuốc hàn) |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |

Tìm hình ảnh cho: kích thước giới hạn Tìm thêm nội dung cho: kích thước giới hạn
