Từ: đánh điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đánhđiện

Dịch đánh điện sang tiếng Trung hiện đại:

电报 《用电信号传递文字、照片、图表的通信方式。有无线电报和有线电报两种。发电报的方面把文字、照片、图表变成信号, 用电流或无线电波发出去, 收电报的方面把收到的符号还原。》
通电 《把宣布政治上某种主张的电报拍给有关方面, 同时公开发表。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh

đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
đánh điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đánh điện Tìm thêm nội dung cho: đánh điện