Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đánh điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh điện:
Dịch đánh điện sang tiếng Trung hiện đại:
电报 《用电信号传递文字、照片、图表的通信方式。有无线电报和有线电报两种。发电报的方面把文字、照片、图表变成信号, 用电流或无线电波发出去, 收电报的方面把收到的符号还原。》通电 《把宣布政治上某种主张的电报拍给有关方面, 同时公开发表。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: đánh điện Tìm thêm nội dung cho: đánh điện
