Từ: 微米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 微米 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēimǐ] mi-crô-mét; micron (Anh: micron)。公制长度单位,一米的一百万分之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
微米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微米 Tìm thêm nội dung cho: 微米