Chữ 鳗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳗, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳗:

鳗 man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳗

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 鱼 曼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳗 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 曼
  • ngư
  • man, mạn
  • man [man]

    U+9CD7, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰻;
    Pinyin: man2;
    Việt bính: maan4;

    man

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳗

    Giản thể của chữ .
    man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰻)
    [mán]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 22
    Hán Việt: MAN
    cá chình。鱼, 身体长形,表面多黏液,上部灰黑色, 下部白色, 前部近圆筒形,后部侧扁, 鳞小,埋在皮肤下面。头尖,背鳍、臀鳍和尾鳍连在一起,无腹鳍,生活在淡水中, 成熟后到海洋中产卵。捕食小动 物。也叫白鳝、白鳗,简称鳗。
    Từ ghép:
    鳗鲡

    Chữ gần giống với 鳗:

    , , , , , , , , , 𩾌,

    Dị thể chữ 鳗

    ,

    Chữ gần giống 鳗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳗 Tự hình chữ 鳗 Tự hình chữ 鳗 Tự hình chữ 鳗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳗

    man:man lí (con lươn)
    鳗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳗 Tìm thêm nội dung cho: 鳗