Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳗, chiết tự chữ MAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳗:
鳗
Biến thể phồn thể: 鰻;
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
鳗 man
man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
鳗 man
Nghĩa Trung Việt của từ 鳗
Giản thể của chữ 鰻.man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)
Nghĩa của 鳗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰻)
[mán]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: MAN
cá chình。鱼, 身体长形,表面多黏液,上部灰黑色, 下部白色, 前部近圆筒形,后部侧扁, 鳞小,埋在皮肤下面。头尖,背鳍、臀鳍和尾鳍连在一起,无腹鳍,生活在淡水中, 成熟后到海洋中产卵。捕食小动 物。也叫白鳝、白鳗,简称鳗。
Từ ghép:
鳗鲡
[mán]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: MAN
cá chình。鱼, 身体长形,表面多黏液,上部灰黑色, 下部白色, 前部近圆筒形,后部侧扁, 鳞小,埋在皮肤下面。头尖,背鳍、臀鳍和尾鳍连在一起,无腹鳍,生活在淡水中, 成熟后到海洋中产卵。捕食小动 物。也叫白鳝、白鳗,简称鳗。
Từ ghép:
鳗鲡
Dị thể chữ 鳗
鰻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳗
| man | 鳗: | man lí (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: 鳗 Tìm thêm nội dung cho: 鳗
