Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 圆桌面 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánzhuōmiàn] mặt bàn tròn (có thể đặt trên bàn vuông để dùng như bàn tròn)。(圆桌面儿)圆形桌面,可以安放在方桌上,当圆桌用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌
| trác | 桌: | trác (cái bàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 圆桌面 Tìm thêm nội dung cho: 圆桌面
