Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 圆规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆规 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánguī] com-pa。两脚规的一种,一脚是尖针,另一脚可以装上铅笔芯或鸭嘴笔头,是画圆或弧的用具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
圆规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆规 Tìm thêm nội dung cho: 圆规