Cao su chống va đập cửa

Từ: 圆鼓鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆鼓鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆鼓鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuángǔgǔ] căng tròn; mẩy。(圆鼓鼓的)形容圆而凸起的样子。
挺着圆鼓鼓的肚子。
bụng căng tròn.
圆鼓鼓的豆粒。
hạt đậu mẩy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
圆鼓鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆鼓鼓 Tìm thêm nội dung cho: 圆鼓鼓