Từ: 碑額 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑額:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碑 • 額

bi ngạch
Đầu bia cùng với tiêu đề. ◇Ngô Khâu Diễn 吾丘衍:
Phàm tả bi biển, tự họa nghi phì, thể nghi phương viên, bi ngạch đồng thử
凡寫碑匾, 字畫宜肥, 體宜方圓, 碑額同此 (Học cổ biên 學古編, Tam thập ngũ cử 三十五舉).

Nghĩa của 碑额 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēi"é] trán bia (phần trên của bia)。碑的上端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi碑:(bia)
bia碑:bia tiến sĩ
bây碑:bây giờ
bấy碑:bấy lâu
bịa碑:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 額

nghệch額:ngờ nghệch
ngách額:ngõ ngách
ngạch額:ngạch cửa; đao ngạch
碑額 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碑額 Tìm thêm nội dung cho: 碑額