Từ: 土偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔ"ǒu] tượng đất。用泥土塑成的偶像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
土偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土偶 Tìm thêm nội dung cho: 土偶