Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ tuần:

巡 tuần旬 tuần, quân驯 tuần紃 tuần循 tuần揗 tuần遁 độn, tuần馴 tuần

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuần

tuần [tuần]

U+5DE1, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4
1. [巡視] tuần thị;

tuần

Nghĩa Trung Việt của từ 巡

(Động) Qua lại xem xét.
◎Như: tuần thị
, tuần sát .

(Danh)
Lượng từ: lần rót rượu.
◎Như: nhất tuần một lượt rót rượu.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tửu chí sổ tuần (Đệ bát hồi) Rượu uống được vài tuần.
tuần, như "đi tuần" (vhn)

Nghĩa của 巡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廵)
[xún]
Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
Số nét: 7
Hán Việt: TUẦN
1. tuần tra; tuần sát。巡查;巡视。
巡夜
tuần tra ban đêm

2. tuần (rượu trà)。量词,遍(用于给全座斟酒)。
酒过三巡
rượu quá ba tuần
Từ ghép:
巡捕 ; 巡捕房 ; 巡查 ; 巡风 ; 巡抚 ; 巡航 ; 巡回 ; 巡教 ; 巡警 ; 巡礼 ; 巡逻 ; 巡哨 ; 巡视 ; 巡天 ; 巡行 ; 巡幸 ; 巡洋舰 ; 巡夜 ; 巡弋 ; 巡游 ; 巡诊

Chữ gần giống với 巡:

, , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

Dị thể chữ 巡

,

Chữ gần giống 巡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巡 Tự hình chữ 巡 Tự hình chữ 巡 Tự hình chữ 巡

tuần, quân [tuần, quân]

U+65EC, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4
1. [下旬] hạ tuần 2. [五旬] ngũ tuần 3. [初旬] sơ tuần 4. [上旬] thượng tuần 5. [中旬] trung tuần;

tuần, quân

Nghĩa Trung Việt của từ 旬

(Danh) Tuần, mười ngày gọi là một tuần, một tháng có ba tuần.
◎Như: Từ mồng một đến mồng mười là thượng tuần
, từ mười một đến hai mươi là trung tuần , từ hai mười mốt đến ba mươi là hạ tuần .
◇Nguyễn Du : Nhị tuần sở kiến đãn thanh san (Nam Quan đạo trung ) Cả hai mươi ngày chỉ thấy núi xanh.

(Danh)
Mười năm.
§ Ghi chú: Tục bảo một năm dưới trần bằng một ngày trên trời, cho nên sự chúc thọ gọi mười năm là một tuần.
◎Như: thất tuần thượng thọ , bát tuần thượng thọ .

(Danh)
Lượng từ: đơn vị chiều dài ở Ấn Độ thời xưa do tuần (phiên âm tiếng Phạn "yojana"), hay dùng trong kinh sách đạo Phật.

(Tính)
Đầy, tròn.
◎Như: tuần nguyệt chi gian thời gian tròn một tháng.

(Phó)
Khắp.
◎Như: lai tuần lai tuyên đi khắp nơi để tuyên bố đức chánh của vua.Một âm là quân.

(Danh)
Một thứ thuế bắt dân phải làm việc.
tuần, như "tuần trăng" (vhn)

Nghĩa của 旬 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 6
Hán Việt: TUẦN
1. tuần (một tuần mười ngày, một tháng chia thành ba tuần thượng tuần, trung tuần và hạ tuần)。十日为一旬,一个月分上中下三旬。
兼旬 (二十天)。
kiêm tuần (hai mươi ngày)
2. tuần (mười tuổi là một tuần)。十岁为一旬。
八旬老母。
bát tuần lão mẫu; mẹ già tám mươi tuổi.
Từ ghép:
旬刊 ; 旬日

Chữ gần giống với 旬:

, , , , , , , , , 𣅃, 𣅅,

Chữ gần giống 旬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旬 Tự hình chữ 旬 Tự hình chữ 旬 Tự hình chữ 旬

tuần [tuần]

U+9A6F, tổng 6 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 馴;
Pinyin: xun2, xun4;
Việt bính: ceon4 seon4;

tuần

Nghĩa Trung Việt của từ 驯

Giản thể của chữ .
tuần, như "tuần lộc" (gdhn)

Nghĩa của 驯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (馴)
[xún]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: THUẦN

1. thuần phục; lương thiện; hiền lành。顺服的;善良。
驯良
hiền lương
这匹马很驯。
con ngựa này rất thuần

2. thuần hoá; làm cho thuần phục。使顺服。
善于驯虎。
giỏi thuần hoá hổ
Từ ghép:
驯服 ; 驯化 ; 驯良 ; 驯熟 ; 驯顺 ; 驯养

Chữ gần giống với 驯:

, , ,

Dị thể chữ 驯

,

Chữ gần giống 驯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驯 Tự hình chữ 驯 Tự hình chữ 驯 Tự hình chữ 驯

tuần [tuần]

U+7D03, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4;

tuần

Nghĩa Trung Việt của từ 紃

(Danh) Dây tơ tròn nhỏ.
§ Dây bện mỏng mà to gọi là tổ
, tròn mà nhỏ gọi là tuần .
◇Tuân Tử : Thô bố chi y, thô tuần chi lí, nhi khả dĩ dưỡng thể , , (Chánh danh ) Áo vải thô, giày dây thô, có thể che thân là được.

(Danh)
Phép tắc.
◇Hoài Nam Tử : Dĩ đạo vi tuần, hữu đãi nhi nhiên , (Tinh thần huấn ) Lấy đạo làm khuôn phép, có chỗ nương tựa vậy.

(Động)

§ Thông tuần .
◎Như: tuần sát đi kiểm điểm xem xét.

Nghĩa của 紃 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: TUẦN
sợi tơ。绦子。

Chữ gần giống với 紃:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紃

𬘓,

Chữ gần giống 紃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紃 Tự hình chữ 紃 Tự hình chữ 紃 Tự hình chữ 紃

tuần [tuần]

U+5FAA, tổng 12 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2, wei2;
Việt bính: ceon4;

tuần

Nghĩa Trung Việt của từ 循

(Động) Noi, tuân theo, thuận theo.
◎Như: tuần pháp
noi theo phép, tuần lí noi lẽ, tuần quy đạo củ theo khuôn phép, quy củ.(Động Men theo, lần theo.
◇Tả truyện : Tuần tường nhi tẩu (Chiêu Công thất niên ) Men theo tường mà chạy.

(Động)
Kéo dài.
◇Liêu trai chí dị : Nhân tuần nhị tam niên, nhi tiệm trưởng , (Phiên Phiên ) Nấn ná hai ba năm, đứa con lớn dần.

(Động)
Đi lại xem xét.
§ Thông tuần .
◎Như: tuần hành đi tuần.

(Động)
Vỗ về.
◎Như: phụ tuân vỗ về.

(Tính)
Tốt lành, thiện lương.
◎Như: tuần lại quan lại thuần lương.

(Phó)
Dần dần.
◎Như: tuần tuần thiện dụ dần dần khéo bảo, theo thứ tự mà tiến lên.
◇Phù sanh lục kí : Tiên sanh tuần tuần thiện dụ, dư kim nhật chi thượng năng ác quản, tiên sanh lực dã , , (Khuê phòng kí lạc ) Thầy tuần tự dạy dỗ, tôi ngày nay biết cầm bút, là nhờ công sức của thầy vậy.

(Danh)
Họ Tuần.
tuần, như "tuần tự" (gdhn)

Nghĩa của 循 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 12
Hán Việt: TUÂN

tuân thủ; làm theo。遵守;依照;沿袭。
遵循
tuân theo
因循
theo
循例
theo lệ; theo thông lệ
循规蹈矩。
theo khuôn phép cũ
Từ ghép:
循规蹈矩 ; 循环 ; 循环论 ; 循环论证 ; 循环赛 ; 循环系统 ; 循环小数 ; 循例 ; 循名责实 ; 循序 ; 循序渐进 ; 循循善诱

Chữ gần giống với 循:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 循

, , , , , , , 徿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 循 Tự hình chữ 循 Tự hình chữ 循 Tự hình chữ 循

tuần [tuần]

U+63D7, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shun3, xun2, chuai1, chuai4, tuan2, zhui1;
Việt bính: tan4;

tuần

Nghĩa Trung Việt của từ 揗

(Động) Vỗ về, yên ủi.
§ Cũng như tuần
.
tuần, như "tuần (vỗ về, yên ủi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 揗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揗 Tự hình chữ 揗 Tự hình chữ 揗 Tự hình chữ 揗

độn, tuần [độn, tuần]

U+9041, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun4, xun2, qun1;
Việt bính: deon6
1. [隱遁] ẩn độn;

độn, tuần

Nghĩa Trung Việt của từ 遁

(Động) Trốn.
◎Như: đào độn
đi trốn, thổ độn trốn vào trong đất (pháp thuật).

(Động)
Ẩn, ở ẩn.
◎Như: độn thân ẩn mình, độn thế ở ẩn.

(Động)
Lánh, tránh.
◇Sử Kí : Thượng hạ tương độn (Khốc lại truyện ) Trên dưới tránh mặt nhau.Một âm là tuần.

(Phó)

§ Thông tuần .
◎Như: thuân tuần rụt rè, do dự.

trốn, như "trốn tránh" (vhn)
độn, như "độn thổ" (btcn)
rộn, như "rộn ràng" (btcn)
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
nhộn, như "nhộn nhịp" (gdhn)
trộn, như "trộn rau" (gdhn)

Nghĩa của 遁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遯)
[dùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘN
1. trốn; chạy trốn; lẩn trốn。逃走。
遁走
chạy trốn
逃遁
trốn
远遁
trốn đi xa
2. biến mất; lẩn mất; tiêu tan; biến dần。隐藏;消失。
遁迹
ẩn tích; ở ẩn
隐遁
ẩn; ở ẩn
遁形
tàng hình
Từ ghép:
遁北 ; 遁词 ; 遁迹 ; 遁入空门 ; 遁世 ; 遁逃 ; 遁形

Chữ gần giống với 遁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Dị thể chữ 遁

,

Chữ gần giống 遁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遁 Tự hình chữ 遁 Tự hình chữ 遁 Tự hình chữ 遁

tuần [tuần]

U+99B4, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun2, xun4;
Việt bính: ceon4 seon4;

tuần

Nghĩa Trung Việt của từ 馴

(Động) Thuận tòng.
◇Hoài Nam Tử
: Mã tiên tuần nhi hậu cầu lương (Thuyết lâm ) Ngựa trước hết phải thuận tòng, rồi sau mới cầu cho giỏi.

(Động)
Làm cho thuần phục.
◇Hàn Dũ : Giang ngư bất trì hoạt, Dã điểu nan lung tuần , (Tống Huệ Sư ) Cá sông không sống trong ao, Chim đồng khó làm cho quen ở trong lồng.

(Tính)
Quen, dễ bảo, thuần phục.
◎Như: ôn tuần dễ bảo, thuần thục.

(Tính)
Tốt lành, lương thiện.

(Phó)
Dần dần.
◎Như: tuần chí đến dần dần.
◇Dịch Kinh : Tuần trí kì đạo, chí kiên băng dã , (Khôn quái ) Dần dần đạt đạo, tới băng giá vững chắc.Một âm là huấn.

(Động)
Dạy dỗ, chỉ bảo.
§ Thông huấn .

thuần, như "ngựa đã thuần" (vhn)
tuần, như "tuần lộc" (btcn)

Chữ gần giống với 馴:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 馴

,

Chữ gần giống 馴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馴 Tự hình chữ 馴 Tự hình chữ 馴 Tự hình chữ 馴

Dịch tuần sang tiếng Trung hiện đại:

《唐代定制, 官吏十天一次休息沐浴, 每月分为上浣、中浣、下浣, 后来借作上旬、中旬、下旬的别称。》星期; 礼拜; 周 《中国古代历法把二十八宿按日、月、火、水、木、金、土的次序排列, 七日一周, 周而复始, 称为"七曜"。西洋历法中也有"七日为一周"的说法, 跟中国的"七曜"暗合。后来根据国际习惯, 把 这样连续排列的七天作为工作学习等作息日期的计算单位, 叫做星期。》
tuần sau.
下礼拜。
khai giảng đã được ba tuần rồi.
开学已经三个礼拜了。
《十日为一旬, 一个月分上中下三旬。》
《十岁为一旬。》
《量词, 遍(用于给全座斟酒)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần

tuần:đi tuần
tuần:tuần tự
tuần:tuần (vỗ về, yên ủi)
tuần:tuần trăng
tuần:đi tuần
tuần:tuần lộc
tuần:tuần lộc

Gới ý 15 câu đối có chữ tuần:

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

tuần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuần Tìm thêm nội dung cho: tuần