Từ: tuần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ tuần:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tuần
Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4
1. [巡視] tuần thị;
巡 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 巡
(Động) Qua lại xem xét.◎Như: tuần thị 巡視, tuần sát 巡察.
(Danh) Lượng từ: lần rót rượu.
◎Như: nhất tuần 一巡 một lượt rót rượu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tửu chí sổ tuần 酒至數巡 (Đệ bát hồi) Rượu uống được vài tuần.
tuần, như "đi tuần" (vhn)
Nghĩa của 巡 trong tiếng Trung hiện đại:
[xún]
Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
Số nét: 7
Hán Việt: TUẦN
1. tuần tra; tuần sát。巡查;巡视。
巡夜
tuần tra ban đêm
量
2. tuần (rượu trà)。量词,遍(用于给全座斟酒)。
酒过三巡
rượu quá ba tuần
Từ ghép:
巡捕 ; 巡捕房 ; 巡查 ; 巡风 ; 巡抚 ; 巡航 ; 巡回 ; 巡教 ; 巡警 ; 巡礼 ; 巡逻 ; 巡哨 ; 巡视 ; 巡天 ; 巡行 ; 巡幸 ; 巡洋舰 ; 巡夜 ; 巡弋 ; 巡游 ; 巡诊
Dị thể chữ 巡
廵,
Tự hình:

Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4
1. [下旬] hạ tuần 2. [五旬] ngũ tuần 3. [初旬] sơ tuần 4. [上旬] thượng tuần 5. [中旬] trung tuần;
旬 tuần, quân
Nghĩa Trung Việt của từ 旬
(Danh) Tuần, mười ngày gọi là một tuần, một tháng có ba tuần.◎Như: Từ mồng một đến mồng mười là thượng tuần 上旬, từ mười một đến hai mươi là trung tuần 中旬, từ hai mười mốt đến ba mươi là hạ tuần 下旬.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhị tuần sở kiến đãn thanh san 二旬所見但青山 (Nam Quan đạo trung 南關道中) Cả hai mươi ngày chỉ thấy núi xanh.
(Danh) Mười năm.
§ Ghi chú: Tục bảo một năm dưới trần bằng một ngày trên trời, cho nên sự chúc thọ gọi mười năm là một tuần.
◎Như: thất tuần thượng thọ 七旬上壽, bát tuần thượng thọ 八旬上壽.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài ở Ấn Độ thời xưa do tuần 由旬 (phiên âm tiếng Phạn "yojana"), hay dùng trong kinh sách đạo Phật.
(Tính) Đầy, tròn.
◎Như: tuần nguyệt chi gian 旬月之間 thời gian tròn một tháng.
(Phó) Khắp.
◎Như: lai tuần lai tuyên 來旬來宣 đi khắp nơi để tuyên bố đức chánh của vua.Một âm là quân.
(Danh) Một thứ thuế bắt dân phải làm việc.
tuần, như "tuần trăng" (vhn)
Nghĩa của 旬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TUẦN
1. tuần (một tuần mười ngày, một tháng chia thành ba tuần thượng tuần, trung tuần và hạ tuần)。十日为一旬,一个月分上中下三旬。
兼旬 (二十天)。
kiêm tuần (hai mươi ngày)
2. tuần (mười tuổi là một tuần)。十岁为一旬。
八旬老母。
bát tuần lão mẫu; mẹ già tám mươi tuổi.
Từ ghép:
旬刊 ; 旬日
Tự hình:

Pinyin: xun2, xun4;
Việt bính: ceon4 seon4;
驯 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 驯
Giản thể của chữ 馴.tuần, như "tuần lộc" (gdhn)
Nghĩa của 驯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xún]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: THUẦN
形
1. thuần phục; lương thiện; hiền lành。顺服的;善良。
驯良
hiền lương
这匹马很驯。
con ngựa này rất thuần
动
2. thuần hoá; làm cho thuần phục。使顺服。
善于驯虎。
giỏi thuần hoá hổ
Từ ghép:
驯服 ; 驯化 ; 驯良 ; 驯熟 ; 驯顺 ; 驯养
Dị thể chữ 驯
馴,
Tự hình:

Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4;
紃 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 紃
(Danh) Dây tơ tròn nhỏ.§ Dây bện mỏng mà to gọi là tổ 組, tròn mà nhỏ gọi là tuần 紃.
◇Tuân Tử 荀子: Thô bố chi y, thô tuần chi lí, nhi khả dĩ dưỡng thể 麤布之衣, 麤紃之履, 而可以養體 (Chánh danh 正名) Áo vải thô, giày dây thô, có thể che thân là được.
(Danh) Phép tắc.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Dĩ đạo vi tuần, hữu đãi nhi nhiên 以道為紃, 有待而然 (Tinh thần huấn 精神訓) Lấy đạo làm khuôn phép, có chỗ nương tựa vậy.
(Động)
§ Thông tuần 循.
◎Như: tuần sát 紃察 đi kiểm điểm xem xét.
Nghĩa của 紃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TUẦN
sợi tơ。绦子。
Dị thể chữ 紃
𬘓,
Tự hình:

Pinyin: xun2, wei2;
Việt bính: ceon4;
循 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 循
(Động) Noi, tuân theo, thuận theo.◎Như: tuần pháp 循法 noi theo phép, tuần lí 循理 noi lẽ, tuần quy đạo củ 循規蹈矩 theo khuôn phép, quy củ.(Động Men theo, lần theo.
◇Tả truyện 左傳: Tuần tường nhi tẩu 循牆而走 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Men theo tường mà chạy.
(Động) Kéo dài.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân tuần nhị tam niên, nhi tiệm trưởng 因循二三年, 兒漸長 (Phiên Phiên 翩翩) Nấn ná hai ba năm, đứa con lớn dần.
(Động) Đi lại xem xét.
§ Thông tuần 巡.
◎Như: tuần hành 循行 đi tuần.
(Động) Vỗ về.
◎Như: phụ tuân 拊循 vỗ về.
(Tính) Tốt lành, thiện lương.
◎Như: tuần lại 循吏 quan lại thuần lương.
(Phó) Dần dần.
◎Như: tuần tuần thiện dụ 循循善誘 dần dần khéo bảo, theo thứ tự mà tiến lên.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Tiên sanh tuần tuần thiện dụ, dư kim nhật chi thượng năng ác quản, tiên sanh lực dã 先生循循善誘, 余今日之尚能握管, 先生力也 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Thầy tuần tự dạy dỗ, tôi ngày nay biết cầm bút, là nhờ công sức của thầy vậy.
(Danh) Họ Tuần.
tuần, như "tuần tự" (gdhn)
Nghĩa của 循 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TUÂN
动
tuân thủ; làm theo。遵守;依照;沿袭。
遵循
tuân theo
因循
theo
循例
theo lệ; theo thông lệ
循规蹈矩。
theo khuôn phép cũ
Từ ghép:
循规蹈矩 ; 循环 ; 循环论 ; 循环论证 ; 循环赛 ; 循环系统 ; 循环小数 ; 循例 ; 循名责实 ; 循序 ; 循序渐进 ; 循循善诱
Tự hình:

Pinyin: shun3, xun2, chuai1, chuai4, tuan2, zhui1;
Việt bính: tan4;
揗 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 揗
(Động) Vỗ về, yên ủi.§ Cũng như tuần 循.
tuần, như "tuần (vỗ về, yên ủi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 揗:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: dun4, xun2, qun1;
Việt bính: deon6
1. [隱遁] ẩn độn;
遁 độn, tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 遁
(Động) Trốn.◎Như: đào độn 逃遁 đi trốn, thổ độn 土遁 trốn vào trong đất (pháp thuật).
(Động) Ẩn, ở ẩn.
◎Như: độn thân 遁身 ẩn mình, độn thế 遁世 ở ẩn.
(Động) Lánh, tránh.
◇Sử Kí 史記: Thượng hạ tương độn 上下相遁 (Khốc lại truyện 酷吏傳) Trên dưới tránh mặt nhau.Một âm là tuần.
(Phó)
§ Thông tuần 巡.
◎Như: thuân tuần 逡遁 rụt rè, do dự.
trốn, như "trốn tránh" (vhn)
độn, như "độn thổ" (btcn)
rộn, như "rộn ràng" (btcn)
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
nhộn, như "nhộn nhịp" (gdhn)
trộn, như "trộn rau" (gdhn)
Nghĩa của 遁 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘN
1. trốn; chạy trốn; lẩn trốn。逃走。
遁走
chạy trốn
逃遁
trốn
远遁
trốn đi xa
2. biến mất; lẩn mất; tiêu tan; biến dần。隐藏;消失。
遁迹
ẩn tích; ở ẩn
隐遁
ẩn; ở ẩn
遁形
tàng hình
Từ ghép:
遁北 ; 遁词 ; 遁迹 ; 遁入空门 ; 遁世 ; 遁逃 ; 遁形
Dị thể chữ 遁
遯,
Tự hình:

Pinyin: xun2, xun4;
Việt bính: ceon4 seon4;
馴 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 馴
(Động) Thuận tòng.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Mã tiên tuần nhi hậu cầu lương 馬先馴而後求良 (Thuyết lâm 說林) Ngựa trước hết phải thuận tòng, rồi sau mới cầu cho giỏi.
(Động) Làm cho thuần phục.
◇Hàn Dũ 韓愈: Giang ngư bất trì hoạt, Dã điểu nan lung tuần 江魚不池活, 野鳥難籠馴 (Tống Huệ Sư 送惠師) Cá sông không sống trong ao, Chim đồng khó làm cho quen ở trong lồng.
(Tính) Quen, dễ bảo, thuần phục.
◎Như: ôn tuần 溫馴 dễ bảo, thuần thục.
(Tính) Tốt lành, lương thiện.
(Phó) Dần dần.
◎Như: tuần chí 馴至 đến dần dần.
◇Dịch Kinh 易經: Tuần trí kì đạo, chí kiên băng dã 馴致其道, 至堅冰也 (Khôn quái 坤卦) Dần dần đạt đạo, tới băng giá vững chắc.Một âm là huấn.
(Động) Dạy dỗ, chỉ bảo.
§ Thông huấn 訓.
thuần, như "ngựa đã thuần" (vhn)
tuần, như "tuần lộc" (btcn)
Dị thể chữ 馴
驯,
Tự hình:

Dịch tuần sang tiếng Trung hiện đại:
浣 《唐代定制, 官吏十天一次休息沐浴, 每月分为上浣、中浣、下浣, 后来借作上旬、中旬、下旬的别称。》星期; 礼拜; 周 《中国古代历法把二十八宿按日、月、火、水、木、金、土的次序排列, 七日一周, 周而复始, 称为"七曜"。西洋历法中也有"七日为一周"的说法, 跟中国的"七曜"暗合。后来根据国际习惯, 把 这样连续排列的七天作为工作学习等作息日期的计算单位, 叫做星期。》tuần sau.
下礼拜。
khai giảng đã được ba tuần rồi.
开学已经三个礼拜了。
旬 《十日为一旬, 一个月分上中下三旬。》
旬 《十岁为一旬。》
巡 《量词, 遍(用于给全座斟酒)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần
| tuần | 廵: | đi tuần |
| tuần | 循: | tuần tự |
| tuần | 揗: | tuần (vỗ về, yên ủi) |
| tuần | 旬: | tuần trăng |
| tuần | 巡: | đi tuần |
| tuần | 馴: | tuần lộc |
| tuần | 驯: | tuần lộc |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuần:
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: tuần Tìm thêm nội dung cho: tuần
