Từ: 摆摊子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆摊子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摆 • 摊 • 子

Nghĩa của 摆摊子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎitān·zi] 1. bày hàng; bày lên sạp (để bán). 在路旁或市场中陈列货物出售。
2. bày đồ nghề (để làm việc). 把东西摆开(做开展工作的准备) 。
3. vẽ vời; bày vẽ。比喻铺张(含贬义) 。
不要摆摊子,追求形式。
không nên vẽ vời, chạy theo hình thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài摆:bài binh bố trận
bẩy摆:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán摊:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
摆摊子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆摊子 Tìm thêm nội dung cho: 摆摊子