Cao su chống va đập cửa

Từ: 酬对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酬对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酬对 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuduì] ứng đối; ứng đáp; đáp lại; hồi đáp。应对;应答。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
酬对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酬对 Tìm thêm nội dung cho: 酬对