Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 酬对 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuduì] ứng đối; ứng đáp; đáp lại; hồi đáp。应对;应答。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬
| thò | 酬: | thò ra |
| thù | 酬: | thù lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 酬对 Tìm thêm nội dung cho: 酬对
