Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 田庄 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiánzhuāng] 1. điền trang; đồn điền。田地和庄园。
2. nông thôn。庄户;农村。
田庄人家
nông dân
2. nông thôn。庄户;农村。
田庄人家
nông dân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |

Tìm hình ảnh cho: 田庄 Tìm thêm nội dung cho: 田庄
