Từ: 圖解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圖解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồ giải
Dùng hình vẽ để giảng giải, phân tích.Giải pháp dùng đồ biểu (tiếng Pháp: solution graphique).

Nghĩa của 图解 trong tiếng Trung hiện đại:

[tújiě] minh hoạ; đồ giải; biểu đồ。利用图形来分析或求解。
图解法
phương pháp minh hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
圖解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圖解 Tìm thêm nội dung cho: 圖解