Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铁心 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěxīn] 1. quyết tâm; hạ quyết tâm。指下定决心。
铁心务农
quyết tâm theo đuổi nghề nông; dốc lòng theo nghề nông.
这回他可铁了心啦。
lần này anh ấy đã hạ quyết tâm rồi đấy.
2. lõi sắt。电机、变压器、电磁铁等电器中的心子,多用硅钢片等材料制成。
铁心务农
quyết tâm theo đuổi nghề nông; dốc lòng theo nghề nông.
这回他可铁了心啦。
lần này anh ấy đã hạ quyết tâm rồi đấy.
2. lõi sắt。电机、变压器、电磁铁等电器中的心子,多用硅钢片等材料制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 铁心 Tìm thêm nội dung cho: 铁心
