Từ: 铁心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁心 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěxīn] 1. quyết tâm; hạ quyết tâm。指下定决心。
铁心务农
quyết tâm theo đuổi nghề nông; dốc lòng theo nghề nông.
这回他可铁了心啦。
lần này anh ấy đã hạ quyết tâm rồi đấy.
2. lõi sắt。电机、变压器、电磁铁等电器中的心子,多用硅钢片等材料制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
铁心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁心 Tìm thêm nội dung cho: 铁心