Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风传 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngchuán] 1. tin đồn; đồn đại; nghe đâu。辗转流传。
村里风传,说他要办工厂。
nghe đâu anh ấy sắp xây xưởng.
2. tin đồn; lời đồn; tin vịt。辗转流传的事情。
这是风传,不一定可靠。
đây chỉ là lời đồn, không đáng tin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
风传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风传 Tìm thêm nội dung cho: 风传