Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 淪漪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淪漪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

luân y
Sóng lăn tăn trên mặt nước. § Cũng viết là
luân y
猗. ◇Thi Kinh 經:
Hà thủy thanh thả luân y
猗 (Ngụy phong 風, Phạt đàn 檀). ◇Cảnh Diệu Nguyệt 耀:
Cô hoài thành ảm đạm, Hà thủy tự luân y
淡, 漪 (Kỉ dậu chánh nguyệt tam khứ tổ quốc thiểu nhiên phú thử 此).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淪

luân:trầm luân
luồn:nước chảy luồn qua
lún:lún xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漪

y:y (sóng lăn tăn)
淪漪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淪漪 Tìm thêm nội dung cho: 淪漪