Từ: 淪漪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淪漪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淪 • 漪

luân y
Sóng lăn tăn trên mặt nước. § Cũng viết là
luân y
淪猗. ◇Thi Kinh 詩經:
Hà thủy thanh thả luân y
河水清且淪猗 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀). ◇Cảnh Diệu Nguyệt 景耀月:
Cô hoài thành ảm đạm, Hà thủy tự luân y
孤懷成黯淡, 河水自淪漪 (Kỉ dậu chánh nguyệt tam khứ tổ quốc thiểu nhiên phú thử 己酉正月三去祖國愀然賦此).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淪

luân淪:trầm luân
luồn淪:nước chảy luồn qua
lún淪:lún xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漪

y漪:y (sóng lăn tăn)
淪漪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淪漪 Tìm thêm nội dung cho: 淪漪