Từ: 大大咧咧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大大咧咧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大大咧咧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dà·daliēliē] tuỳ tiện; cẩu thả; không cẩn thận。(大大咧咧的)形容随随便便,满不在意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧

liệt:liệt chuỷ (cười gượng)
lác:phét lác
sèn:mài dao sèn sẹt
sẹt:đánh sẹt một cái
xẹt:xì xẹt, lẹt xẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧

liệt:liệt chuỷ (cười gượng)
lác:phét lác
sèn:mài dao sèn sẹt
sẹt:đánh sẹt một cái
xẹt:xì xẹt, lẹt xẹt
大大咧咧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大大咧咧 Tìm thêm nội dung cho: 大大咧咧