Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大大咧咧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大大咧咧:
Nghĩa của 大大咧咧 trong tiếng Trung hiện đại:
[dà·daliēliē] tuỳ tiện; cẩu thả; không cẩn thận。(大大咧咧的)形容随随便便,满不在意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| lác | 咧: | phét lác |
| sèn | 咧: | mài dao sèn sẹt |
| sẹt | 咧: | đánh sẹt một cái |
| xẹt | 咧: | xì xẹt, lẹt xẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| lác | 咧: | phét lác |
| sèn | 咧: | mài dao sèn sẹt |
| sẹt | 咧: | đánh sẹt một cái |
| xẹt | 咧: | xì xẹt, lẹt xẹt |

Tìm hình ảnh cho: 大大咧咧 Tìm thêm nội dung cho: 大大咧咧
