Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 土鳖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土鳖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土鳖 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔbiē] dế nhũi。地鳖的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳖

biết:biết giáp (mu rùa)
土鳖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土鳖 Tìm thêm nội dung cho: 土鳖