Từ: 圣洁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣洁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣洁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngjié] thiêng liêng; thần thánh; thánh thiện。神圣而纯洁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁

cát:bãi cát, hạt cát
khiết:tinh khiết
圣洁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣洁 Tìm thêm nội dung cho: 圣洁