Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缗, chiết tự chữ MÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缗:
缗
Biến thể phồn thể: 緡;
Pinyin: min2, yuan4;
Việt bính: fan1 man4;
缗 mân
mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (gdhn)
Pinyin: min2, yuan4;
Việt bính: fan1 man4;
缗 mân
Nghĩa Trung Việt của từ 缗
Giản thể của chữ 緡.mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (gdhn)
Nghĩa của 缗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緍)
[mín]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: MÂN
1. dây xâu tiền (thời xưa)。古代穿铜钱用的绳子。
量
2. xâu, chuỗi (tiền)。用于成串的铜钱, 每串一千文。
钱三百缗。
ba trăm xâu tiền.
[mín]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: MÂN
1. dây xâu tiền (thời xưa)。古代穿铜钱用的绳子。
量
2. xâu, chuỗi (tiền)。用于成串的铜钱, 每串一千文。
钱三百缗。
ba trăm xâu tiền.
Dị thể chữ 缗
緡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缗
| mân | 缗: | mân (dây xỏ tiền; dây câu cá) |

Tìm hình ảnh cho: 缗 Tìm thêm nội dung cho: 缗
