Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缗, chiết tự chữ MÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缗:

缗 mân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缗

Chiết tự chữ mân bao gồm chữ 丝 昬 hoặc 纟 昬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缗 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 昬
  • ti
  • hôn
  • 2. 缗 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 昬
  • miên, mịch
  • hôn
  • mân [mân]

    U+7F17, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緡;
    Pinyin: min2, yuan4;
    Việt bính: fan1 man4;

    mân

    Nghĩa Trung Việt của từ 缗

    Giản thể của chữ .
    mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (gdhn)

    Nghĩa của 缗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緍)
    [mín]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: MÂN
    1. dây xâu tiền (thời xưa)。古代穿铜钱用的绳子。

    2. xâu, chuỗi (tiền)。用于成串的铜钱, 每串一千文。
    钱三百缗。
    ba trăm xâu tiền.

    Chữ gần giống với 缗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缗

    ,

    Chữ gần giống 缗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缗 Tự hình chữ 缗 Tự hình chữ 缗 Tự hình chữ 缗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缗

    mân:mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)
    缗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缗 Tìm thêm nội dung cho: 缗