Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 膨胀系数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膨胀系数:
Nghĩa của 膨胀系数 trong tiếng Trung hiện đại:
[péngzhàngxìshù] hệ số giãn nở。 物体在温度上升10C时所增大的体积和原来体积之比或所增加的长度和原来长度之比。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨
| bành | 膨: | bành trướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀
| trướng | 胀: | bụng trướng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 膨胀系数 Tìm thêm nội dung cho: 膨胀系数
