Từ: 膨胀系数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膨胀系数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膨胀系数 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngzhàngxìshù] hệ số giãn nở。 物体在温度上升10C时所增大的体积和原来体积之比或所增加的长度和原来长度之比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨

bành:bành trướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀

trướng:bụng trướng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
膨胀系数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膨胀系数 Tìm thêm nội dung cho: 膨胀系数