Từ: 聖誕節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聖誕節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thánh đản tiết
Lễ Giáng Sinh (tiếng Pháp: Noël).

Nghĩa của 圣诞节 trong tiếng Trung hiện đại:

[ShèngdànJié] lễ Giáng Sinh; lễ Nô-en。基督教徒纪念耶稣基督"诞生"的节日,在12月25日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聖

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誕

đản:phật đản; quái đản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
聖誕節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聖誕節 Tìm thêm nội dung cho: 聖誕節