Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thánh đản tiết
Lễ Giáng Sinh (tiếng Pháp: Noël).
Nghĩa của 圣诞节 trong tiếng Trung hiện đại:
[ShèngdànJié] lễ Giáng Sinh; lễ Nô-en。基督教徒纪念耶稣基督"诞生"的节日,在12月25日。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聖
| thánh | 聖: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誕
| đản | 誕: | phật đản; quái đản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 聖誕節 Tìm thêm nội dung cho: 聖誕節
