Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 两性人 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngxìngrén] ái nam ái nữ; pê-đê; bóng; lại cái。由于胚胎的畸形发育而形成的具有男性和女性两种生殖器官的人。 通称二性子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 两性人 Tìm thêm nội dung cho: 两性人
