Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rìu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rìu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rìu

Nghĩa rìu trong tiếng Việt:

["- dt Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ: Múa rìu qua mắt thợ (tng)."]

Dịch rìu sang tiếng Trung hiện đại:

斧; 斧头; 斧子 《砍竹、木等用的金属工具, 头呈楔形, 装有木柄。》rìu to bản
板斧。
《古代砍伐树木的工具。》
《古代兵器, 象斧。》
《古代的一种斧子。》
斧斤 《各种斧子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rìu

rìu󰁞:búa rìu
rìu:búa rìu
rìu𫿿:búa rìu
rìu:búa rìu
rìu:búa rìu
rìu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rìu Tìm thêm nội dung cho: rìu