Từ: 蜻蜓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜻蜓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜻蜓 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngtíng] chuồn chuồn。昆虫,身体细长,胸部的背面有两对膜状的翅,生活在水边,捕食蚊子等小飞虫,能高飞。雌的用尾点水而产卵于水中。幼虫叫水虿,生活在水中。是益虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜻

thanh:thanh đình (con chuồn chuồn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜓

đình:thanh đình (chuồn chuồn)
蜻蜓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜻蜓 Tìm thêm nội dung cho: 蜻蜓