Từ: 用法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用法 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngfǎ] cách dùng; phương pháp sử dụng。使用的方法。
虚词用法
cách dùng hư từ
商品用法可看说明书。
cách dùng của hàng hoá có thể xem sách hướng dẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
用法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用法 Tìm thêm nội dung cho: 用法