Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怔, chiết tự chữ CHINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怔:
怔
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1
1. [怔忡] chinh xung;
怔 chinh
Nghĩa Trung Việt của từ 怔
(Tính) Run sợ.◎Như: chinh doanh 怔營 hãi sợ, kinh hoảng.
chinh, như "chinh xung (bệnh tim đập mạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 怔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: CHÍNH
tim đập mạnh và loạn nhịp; bệnh loạn nhịp tim。怔忡。
Từ ghép:
怔忡 ; 怔营 ; 怔忪
[zhèng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: CHÍNH
ngơ ngác; ngớ ra。发愣;发呆。
我一看诊断书,顿时怔住了,不敢对他说明。
tôi nhìn thấy giấy khám bệnh, liền ngớ ra, nhưng không dám nói rõ cho anh ấy biết.
Từ ghép:
怔怔
Số nét: 9
Hán Việt: CHÍNH
tim đập mạnh và loạn nhịp; bệnh loạn nhịp tim。怔忡。
Từ ghép:
怔忡 ; 怔营 ; 怔忪
[zhèng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: CHÍNH
ngơ ngác; ngớ ra。发愣;发呆。
我一看诊断书,顿时怔住了,不敢对他说明。
tôi nhìn thấy giấy khám bệnh, liền ngớ ra, nhưng không dám nói rõ cho anh ấy biết.
Từ ghép:
怔怔
Chữ gần giống với 怔:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怔
| chinh | 怔: | chinh xung (bệnh tim đập mạnh) |

Tìm hình ảnh cho: 怔 Tìm thêm nội dung cho: 怔
