Chữ 怔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怔, chiết tự chữ CHINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怔:

怔 chinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怔

Chiết tự chữ chinh bao gồm chữ 心 正 hoặc 忄 正 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怔 cấu thành từ 2 chữ: 心, 正
  • tim, tâm, tấm
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • 2. 怔 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 正
  • tâm
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • chinh [chinh]

    U+6014, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zing1
    1. [怔忡] chinh xung;

    chinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 怔

    (Tính) Run sợ.
    ◎Như: chinh doanh
    hãi sợ, kinh hoảng.
    chinh, như "chinh xung (bệnh tim đập mạnh)" (gdhn)

    Nghĩa của 怔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHÍNH
    tim đập mạnh và loạn nhịp; bệnh loạn nhịp tim。怔忡。
    Từ ghép:
    怔忡 ; 怔营 ; 怔忪
    [zhèng]
    Bộ: 忄(Tâm)
    Hán Việt: CHÍNH
    ngơ ngác; ngớ ra。发愣;发呆。
    我一看诊断书,顿时怔住了,不敢对他说明。
    tôi nhìn thấy giấy khám bệnh, liền ngớ ra, nhưng không dám nói rõ cho anh ấy biết.
    Từ ghép:
    怔怔

    Chữ gần giống với 怔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怔 Tự hình chữ 怔 Tự hình chữ 怔 Tự hình chữ 怔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怔

    chinh:chinh xung (bệnh tim đập mạnh)
    怔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怔 Tìm thêm nội dung cho: 怔