Từ: 筆算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút toán
Cách tính số bằng giấy bút. ★Tương phản:
tâm toán
算,
châu toán
算. ◎Như:
ngã chỉ hội bút toán, bất hội tâm toán
算, 算.

Nghĩa của 笔算 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐsuàn]
bút toán; tính trên giấy (phương pháp tính toán bằng cách viết)。写出算式或算草来计算的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
筆算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆算 Tìm thêm nội dung cho: 筆算