Từ: 在册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在册 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàicè] trong danh sách。(登记)在名册内。
登记在册
trong danh sách đăng ký
在册职工
trong danh sách công nhân viên chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
在册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在册 Tìm thêm nội dung cho: 在册