Từ: 感愧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感愧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感愧 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnkuì] cảm kích và xấu hổ; buồn buồn tủi tủi。感激并渐愧。
感愧交加
cảm kích và xấu hổ đan xen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愧

quý:quý (thẹn, xấu hổ)
感愧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感愧 Tìm thêm nội dung cho: 感愧