Từ: 齐全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐全:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齐 • 全

Nghĩa của 齐全 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíquán] đầy đủ; đủ cả (chỉ vật phẩm)。应有尽有(多指物品)。
百货公司已经把冬季用品准备齐全。
công ty bách hoá đã chuẩn bị đầy đủ những đồ dùng hàng ngày của mùa đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay齐:ăn chay, chay tịnh
tày齐:tày trời, người Tày
tè齐:té he; đái tè; thấp tè
tề齐:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền
齐全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齐全 Tìm thêm nội dung cho: 齐全