Từ: 郡马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郡马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 郡马 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùnmǎ] quận mã; chồng quận chúa。古代封亲王女为郡主,故郡主的丈夫称为"郡马"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郡

quạnh:cô quạnh
quấn:quấn quít
quẩn:quanh quẩn
quận:quận huyện
quặn:đau quặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
郡马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郡马 Tìm thêm nội dung cho: 郡马