Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左宜右有 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左宜右有:
Nghĩa của 左宜右有 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒyíyòuyǒu] đa tài; tháo vát; nhiều tài。无往不宜。形容多才多艺,干什么都得心应手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| ngơi | 宜: | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |

Tìm hình ảnh cho: 左宜右有 Tìm thêm nội dung cho: 左宜右有
