Từ: 左宜右有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左宜右有:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 左 • 宜 • 右 • 有

Nghĩa của 左宜右有 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒyíyòuyǒu] đa tài; tháo vát; nhiều tài。无往不宜。形容多才多艺,干什么都得心应手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

tá左:một tá
tả左:bên tả, tả ngạn
tở左: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe宜:nghe ngóng, nghe thấy
nghi宜:thích nghi
ngơi宜:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu右:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích
左宜右有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左宜右有 Tìm thêm nội dung cho: 左宜右有