Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: huân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ huân:

勋 huân荤 huân埙 huân勛 huân葷 huân塤 huân熏 huân窨 ấm, huân勲 huân勳 huân壎 huân獯 huân薰 huân曛 huân燻 huân纁 huân醺 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này: huân

huân [huân]

U+52CB, tổng 9 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 勛;
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 勋

Giản thể của chữ .
huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)

Nghĩa của 勋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勳、勛)
[xūn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: HUÂN

công lao。功勋。
勋业
công lao và sự nghiệp
勋章
huân chương
屡建奇勋。
nhiều lần lập kỳ công
Từ ghép:
勋绩 ; 勋爵 ; 勋劳 ; 勋业 ; 勋章

Chữ gần giống với 勋:

, , , , , , , , 𠡧,

Dị thể chữ 勋

,

Chữ gần giống 勋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勋 Tự hình chữ 勋 Tự hình chữ 勋 Tự hình chữ 勋

huân [huân]

U+8364, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 葷;
Pinyin: hun1, xun1;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 荤

Giản thể của chữ .
huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)

Nghĩa của 荤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (葷)
[hūn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: HUÂN
1. tanh; mặn; ăn mặn; chất tanh。指鸡鸭鱼肉等食物(跟"素"相对)。
荤菜
món ăn mặn
她不吃荤。
cô ấy không ăn tanh; cô ấy không ăn mặn.
饺子馅儿是荤的还是素的?
nhân bánh chẻo là mặn hay chay vậy?
2. huân (tín đồ đạo Phật gọi những thức ăn có mùi vị đặc biệt như hành tỏi.)。佛教徒称葱蒜等有特殊气味的菜。
五荤
ngũ huân
3. thô tục; dâm ô; dâm loạn。指粗俗的、淫秽的。
荤话
lời nói thô tục
荤口
lời thô tục
Ghi chú: 另见xūn
Từ ghép:
荤菜 ; 荤话 ; 荤口 ; 荤腥 ; 荤油
[xūn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HUÂN
dân tộc Huân Dục (dân tộc thời cổ ở miền Bắc Trung Quốc)。荤粥。
Ghi chú: 另见hūn
Từ ghép:
荤粥

Chữ gần giống với 荤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荤

,

Chữ gần giống 荤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荤 Tự hình chữ 荤 Tự hình chữ 荤 Tự hình chữ 荤

huân [huân]

U+57D9, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塤;
Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 埙

Giản thể của chữ .
huân, như "huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)" (gdhn)

Nghĩa của 埙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壎)
[xūn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: HUYÊN
cái huyên bằng đất (nhạc khí cổ bằng đất hình qủa trứng có sáu lỗ)。古代吹奏乐器,多用陶土烧制而成,形状像鸡蛋,有一至六个音孔。

Chữ gần giống với 埙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Dị thể chữ 埙

,

Chữ gần giống 埙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埙 Tự hình chữ 埙 Tự hình chữ 埙 Tự hình chữ 埙

huân [huân]

U+52DB, tổng 12 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1
1. [勛章] huân chương 2. [元勛] nguyên huân;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 勛

(Danh) Công tích, công lao.
§ Cũng như huân
.
huân, như "huân chương; huân tước" (vhn)

Chữ gần giống với 勛:

, , , , , 𠢑,

Dị thể chữ 勛

, ,

Chữ gần giống 勛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勛 Tự hình chữ 勛 Tự hình chữ 勛 Tự hình chữ 勛

huân [huân]

U+8477, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hun1, xun1;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 葷

(Danh) Thức cay, hăng.
◎Như: hành, hẹ, tỏi, v.v..

(Danh)
Món ăn mặn (gà, vịt, cá, thịt, v.v.). Đối lại với tố
món ăn chay.
◎Như: cật huân bất cật tố ăn mặn không ăn chay.
◇Thủy hử truyện : Sư phụ thỉnh khiết ta vãn phạn, bất tri khẳng khiết huân tinh dã bất? , ? (Đệ ngũ hồi) Mời sư phụ dùng cơm chiều, chẳng hay có ăn mặn được không?

hôi, như "hôi tanh; mồ hôi" (gdhn)
huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)

Chữ gần giống với 葷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 葷

,

Chữ gần giống 葷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葷 Tự hình chữ 葷 Tự hình chữ 葷 Tự hình chữ 葷

huân [huân]

U+5864, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 塤

Như chữ .
ven, như "ven bờ, ven sông" (vhn)

Chữ gần giống với 塤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塤

, ,

Chữ gần giống 塤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塤 Tự hình chữ 塤 Tự hình chữ 塤 Tự hình chữ 塤

huân [huân]

U+718F, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun1, xun4;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 熏

(Động) Bốc lên (khói, lửa).
◎Như: yên hỏa huân thiên
khói lửa bốc lên trời.
§ Cũng viết là huân .

(Động)
Hun, đốt, xông.
◇Lí Thương Ẩn : Lạp chiếu bán lung kim phỉ thúy, Xạ huân vi độ tú phù dong , (Vô đề kì nhất ) Nến chiếu lung linh kim phỉ thúy, Hương xạ xông thoang thoảng gấm phù dung.
§ Cũng viết là huân .

(Động)
Ngấm, thấm.
◇Bào Chiếu : Chướng khí trú huân thể (Khổ nhiệt hành ) Hơi độc lúc ban ngày ngấm vào thân thể.

(Động)
Bôi, xoa, ướp hương, chất thơm vào mình.
◎Như: huân mộc kính thư tắm gội bôi xoa cho thơm tho và kính cẩn mà viết.

(Động)
Nướng hun, sấy (dùng cành thông, than củi, lá trà ... hun lửa nấu nướng thức ăn).
◎Như: huân ngư cá hun khói.
§ Cũng viết là huân .

(Động)
Bị nghẹt thở (vì nhiễm hơi độc).
◎Như: tiểu tâm bất yếu bị môi khí huân trước liễu coi chừng đừng để bị hơi than đá làm nghẹt thở.

(Tính)
Sa đọa, bê bối (tiếng tăm).
◎Như: giá cá nhân đô huân liễu, thùy dã bất nguyện dữ tha cộng sự , người này bê bối lắm, không ai muốn làm việc chung với ông ta cả.

(Tính)
Ấm áp.
◎Như: huân phong gió ấm.

(Phó)
Vui hòa.
◎Như: huân huân vui hòa, tươi tỉnh.

hun, như "hun đúc; hun khói" (vhn)
huân, như "huân thái (thịt cá)" (btcn)

Nghĩa của 熏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燻)
[xūn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN

1. hun; xông (khói, hơi...)。 (烟、气等)接触物体,使变颜色或沾上气味。
烟把墙熏黑了。
khói hun đen cả bức tường.
臭气熏天。
mùi hơi thối bao trùm cả bầu trời
利欲熏心。
sự hám lợi hun đúc trong lòng.
2. hun; xông (chế biến thực phẩm)。熏制(食品)。
熏鱼
cá hun khói
熏鸡
gà hun khói
3. ấm áp。和暖。
熏风
cơn gió nam ấm áp
Ghi chú: 另见xùn
Từ ghép:
熏风 ; 熏沐 ; 熏染 ; 熏陶 ; 熏蒸 ; 熏制
[xùn]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: HUÂN

ngạt thở (hơi than, ga làm ngạt thở)。 (煤气)使人窒息中毒。
炉子安上烟筒,就不至于熏着了。
bếp lò được lắp ống khói thì không bị ngạt nữa
Ghi chú: 另见xūn

Chữ gần giống với 熏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Dị thể chữ 熏

, 𤑕,

Chữ gần giống 熏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熏 Tự hình chữ 熏 Tự hình chữ 熏 Tự hình chữ 熏

ấm, huân [ấm, huân]

U+7AA8, tổng 14 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin4, xun1, yin1;
Việt bính: fan1 jam3;

ấm, huân

Nghĩa Trung Việt của từ 窨

(Danh) Nhà hầm.

(Động)
Cất giữ lâu ngày.
◇Thủy hử truyện
: Vũ hành giả thâu nhãn khán thì, khước thị nhất úng ấm hạ đích hảo tửu , (Đệ tam thập nhị hồi) Võ hành giả liếc mắt nhìn, biết đó là thứ rượu ngon chôn dưới đất lâu ngày trong vò.

(Động)
Hãm hại, làm hại.
◇Tây sương kí 西: Nộ thì tiết bả nhất cá thư sanh lai điệt ấm (Đệ tam bổn ) Lúc nóng giận thì làm cho anh chàng thư sinh khổ sở ngất ngư.

(Động)
Chịu đựng, nhẫn nhịn.
◇Đổng tây sương 西: Thôn thanh ấm khí mai oan (Quyển tứ) Nuốt tiếng nín hơi chôn vùi oan ức.Một âm là huân.

(Động)
Ướp hoa vào lá trà cho đượm mùi hương.
§ Cũng như huân .

âm, như "âm (ướp hương trà)" (gdhn)
hầm, như "đào hầm; hầm mỏ" (gdhn)

Nghĩa của 窨 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūn]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
dùng ướp trà (hương hoa)。同"熏",用于窨茶叶。把茉莉花等放在茶叶中,使茶叶染上花的香味。
Ghi chú: 另见ýn
[yìn]
Bộ: 穴(Huyệt)
Hán Việt: ÂM
tầng hầm; nhà hầm。地窨子;地下室。
Ghi chú: 另见xūn
Từ ghép:
窨井

Chữ gần giống với 窨:

, , , , , , 𥧎,

Chữ gần giống 窨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窨 Tự hình chữ 窨 Tự hình chữ 窨 Tự hình chữ 窨

huân [huân]

U+52F2, tổng 15 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun1;
Việt bính:
1. [勲爵] huân tước;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 勲

(Danh) Công lao.
◎Như: huân chương
huy hiệu tưởng thưởng cho người có công.
§ Cũng viết là , .

Chữ gần giống với 勲:

, , ,

Chữ gần giống 勲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勲 Tự hình chữ 勲 Tự hình chữ 勲 Tự hình chữ 勲

huân [huân]

U+52F3, tổng 16 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1
1. [勳業] huân nghiệp;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 勳

(Danh)
§ Cũng như huân
.
◇Nguyễn Du : Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại (Đồng Tước đài ) Công nghiệp ở đời nếu còn mãi.
huân, như "huân chương; huân tước" (vhn)

Chữ gần giống với 勳:

,

Dị thể chữ 勳

,

Chữ gần giống 勳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勳 Tự hình chữ 勳 Tự hình chữ 勳 Tự hình chữ 勳

huân [huân]

U+58CE, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 壎

(Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng xương, đá hay nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ.
§ Hai người hợp tấu thì thanh điệu hài hòa. Vì thế anh em hòa thuận gọi là huân trì
.
huân, như "huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)" (gdhn)

Chữ gần giống với 壎:

, , , , , , , , , , , , 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

Dị thể chữ 壎

,

Chữ gần giống 壎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壎 Tự hình chữ 壎 Tự hình chữ 壎 Tự hình chữ 壎

huân [huân]

U+736F, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 獯

(Danh) Huân Dục tên gọi Hung Nô dưới triều nhà Hạ .

Nghĩa của 獯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 18
Hán Việt: HUÂN
dân tộc Huân Dục (dân tộc thời cổ ở phía bắc Trung Quốc)。獯鬻。
Từ ghép:
獯鬻

Chữ gần giống với 獯:

, , , , , , , , 𤢪, 𤢫, 𤢬,

Chữ gần giống 獯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獯 Tự hình chữ 獯 Tự hình chữ 獯 Tự hình chữ 獯

huân [huân]

U+85B0, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 薰

(Danh) Cỏ thơm.
§ Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ bội lan
. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là linh lăng hương .

(Danh)
Hương thơm.

(Danh)
Khói, hơi.

(Tính)
Đầm ấm, ôn hòa.
◇Bạch Cư Dị : Huân phong tự nam chí (Thủ hạ nam trì độc chước ) Gió ấm áp từ hướng nam đến.

(Động)
Hun, xông, nung.
§ Thông huân .
◎Như: huân ngư hun cá, thế lợi huân tâm thế lợi nung nấu lòng người, ý nói cái lòng tham lợi lộc bốc lên như lửa hun nóng vậy.

(Động)
Rèn luyện, cảm hóa.
◎Như: huân đào hun đúc.

(Động)
Giáo huấn, dạy dỗ.
huân, như "ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay)" (gdhn)

Nghĩa của 薰 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: HUÂN
cỏ huân; mùi thơm hoa cỏ (loài cỏ thơm)。一种香草,也泛指花草香。
Từ ghép:
薰莸不同器

Chữ gần giống với 薰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薰 Tự hình chữ 薰 Tự hình chữ 薰 Tự hình chữ 薰

huân [huân]

U+66DB, tổng 18 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 曛

(Danh) Buổi hoàng hôn, lúc chiều tối.
◇Bào Chiếu
: Cô du trị huân bức (Hành kinh khẩu chí trúc lí ) Người đi một mình gặp lúc gần hoàng hôn.

(Danh)
Ánh sáng thừa của mặt trời vừa lặn.
◎Như: tịch huân nắng quái.

(Tính)
Tối tăm, hôn ám.
◇Lí Hoa : Ảm hề thảm tụy, phong bi nhật huân , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Ảm đạm hề thê thảm, gió đau thương mặt trời u ám.
huân, như "huân (ánh sáng thừa của mặt trời)" (gdhn)

Nghĩa của 曛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 18
Hán Việt: HUÂN
1. ánh nắng sót lại。日落时的余光。
2. đen tối; đen kịt。昏黑;暮。

Chữ gần giống với 曛:

, , , , , , , 𣋨, 𣋩, 𣋰, 𣋱,

Chữ gần giống 曛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曛 Tự hình chữ 曛 Tự hình chữ 曛 Tự hình chữ 曛

huân [huân]

U+71FB, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 燻

Tục dùng như chữ huân .

hun, như "hun đúc; hun khói" (vhn)
huân, như "huân thái (thịt cá)" (btcn)

Nghĩa của 燻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūn]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "熏"。同"熏"。

Chữ gần giống với 燻:

, , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

Dị thể chữ 燻

,

Chữ gần giống 燻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燻 Tự hình chữ 燻 Tự hình chữ 燻 Tự hình chữ 燻

huân [huân]

U+7E81, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 纁

(Tính) Đỏ nhạt.

(Danh)
Ánh nắng chiều còn lại lúc mặt trời lặn.
◇Khuất Nguyên
: Chỉ Ba Trủng chi tây ôi hề, dữ huân hoàng dĩ vi kì 西, (Cửu chương , Tư mĩ nhân ) Chỉ khuỷu núi phía tây núi Ba Trủng hề, cùng với hoàng hôn hẹn ước.

Nghĩa của 纁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 20
Hán Việt: HUÂN
màu hồng nhạt。浅红色。

Chữ gần giống với 纁:

, , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

Dị thể chữ 纁

𫄸,

Chữ gần giống 纁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纁 Tự hình chữ 纁 Tự hình chữ 纁 Tự hình chữ 纁

huân [huân]

U+91BA, tổng 21 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;

huân

Nghĩa Trung Việt của từ 醺

(Động) Say rượu.
◎Như: vi huân
chớm say, hơi say.
◇Đỗ Phủ : Khứ viễn lưu thi biệt, Sầu đa nhậm tửu huân , (Lưu biệt Giả Nghiêm ) Đi xa để thơ từ biệt, Buồn nhiều mặc tình say rượu.

(Động)
Cảm nhiễm, thấm lây.

(Tính)
Huân huân say ngất ngưởng, say thích.
◇Bạch Cư Dị : Bất như lai ẩm tửu, Nhàn tọa túy huân huân , (Khuyến tửu ) Chẳng bằng đến uống rượu, Ngồi nhàn nhã say ngất ngưởng.
huân, như "tuý huân (có vẻ say)" (gdhn)

Nghĩa của 醺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūn]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 21
Hán Việt: HUÂN
say rượu。酒醉。
微醺
hơi say; chếnh choáng
醉醺
say bí tỉ

Chữ gần giống với 醺:

, , , , 𨣦, 𨣨,

Chữ gần giống 醺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醺 Tự hình chữ 醺 Tự hình chữ 醺 Tự hình chữ 醺

Dịch huân sang tiếng Trung hiện đại:

《佛教徒称葱蒜等有特殊气味的菜。》ngũ huân
五荤。
《古代一种圆形的谷仓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huân

huân:huân chương; huân tước
huân:huân chương; huân tước
huân:huân chương; huân tước
huân:huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)
huân:huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)
huân:huân (ánh sáng thừa của mặt trời)
huân:huân thái (thịt cá)
huân:huân thái (thịt cá)
huân:huân chương; huân tước
huân:huân chương; huân tước
huân:ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay)
huân:tuý huân (có vẻ say)

Gới ý 15 câu đối có chữ huân:

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

huân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huân Tìm thêm nội dung cho: huân