Từ: huân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ huân:
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
勋 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 勋
Giản thể của chữ 勛.huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)
Nghĩa của 勋 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: HUÂN
名
công lao。功勋。
勋业
công lao và sự nghiệp
勋章
huân chương
屡建奇勋。
nhiều lần lập kỳ công
Từ ghép:
勋绩 ; 勋爵 ; 勋劳 ; 勋业 ; 勋章
Dị thể chữ 勋
勛,
Tự hình:

Pinyin: hun1, xun1;
Việt bính: fan1;
荤 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 荤
Giản thể của chữ 葷.huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)
Nghĩa của 荤 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: HUÂN
1. tanh; mặn; ăn mặn; chất tanh。指鸡鸭鱼肉等食物(跟"素"相对)。
荤菜
món ăn mặn
她不吃荤。
cô ấy không ăn tanh; cô ấy không ăn mặn.
饺子馅儿是荤的还是素的?
nhân bánh chẻo là mặn hay chay vậy?
2. huân (tín đồ đạo Phật gọi những thức ăn có mùi vị đặc biệt như hành tỏi.)。佛教徒称葱蒜等有特殊气味的菜。
五荤
ngũ huân
3. thô tục; dâm ô; dâm loạn。指粗俗的、淫秽的。
荤话
lời nói thô tục
荤口
lời thô tục
Ghi chú: 另见xūn
Từ ghép:
荤菜 ; 荤话 ; 荤口 ; 荤腥 ; 荤油
[xūn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HUÂN
dân tộc Huân Dục (dân tộc thời cổ ở miền Bắc Trung Quốc)。荤粥。
Ghi chú: 另见hūn
Từ ghép:
荤粥
Chữ gần giống với 荤:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荤
葷,
Tự hình:

Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;
埙 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 埙
Giản thể của chữ 塤.huân, như "huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)" (gdhn)
Nghĩa của 埙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: HUYÊN
cái huyên bằng đất (nhạc khí cổ bằng đất hình qủa trứng có sáu lỗ)。古代吹奏乐器,多用陶土烧制而成,形状像鸡蛋,有一至六个音孔。
Chữ gần giống với 埙:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Dị thể chữ 埙
塤,
Tự hình:

Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1
1. [勛章] huân chương 2. [元勛] nguyên huân;
勛 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 勛
(Danh) Công tích, công lao.§ Cũng như huân 勲.
huân, như "huân chương; huân tước" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: hun1, xun1;
Việt bính: fan1;
葷 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 葷
(Danh) Thức cay, hăng.◎Như: hành, hẹ, tỏi, v.v..
(Danh) Món ăn mặn (gà, vịt, cá, thịt, v.v.). Đối lại với tố 素 món ăn chay.
◎Như: cật huân bất cật tố 吃葷不吃素 ăn mặn không ăn chay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sư phụ thỉnh khiết ta vãn phạn, bất tri khẳng khiết huân tinh dã bất? 師父請喫些晚飯, 不知肯喫葷腥也不? (Đệ ngũ hồi) Mời sư phụ dùng cơm chiều, chẳng hay có ăn mặn được không?
hôi, như "hôi tanh; mồ hôi" (gdhn)
huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)
Chữ gần giống với 葷:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 葷
荤,
Tự hình:

Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;
塤 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 塤
Như chữ 壎.ven, như "ven bờ, ven sông" (vhn)
Chữ gần giống với 塤:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Pinyin: xun1, xun4;
Việt bính: fan1;
熏 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 熏
(Động) Bốc lên (khói, lửa).◎Như: yên hỏa huân thiên 煙火熏天 khói lửa bốc lên trời.
§ Cũng viết là huân 燻.
(Động) Hun, đốt, xông.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lạp chiếu bán lung kim phỉ thúy, Xạ huân vi độ tú phù dong 蠟照半籠金翡翠, 麝熏微度繡芙蓉 (Vô đề kì nhất 無題其一) Nến chiếu lung linh kim phỉ thúy, Hương xạ xông thoang thoảng gấm phù dung.
§ Cũng viết là huân 燻.
(Động) Ngấm, thấm.
◇Bào Chiếu 鮑照: Chướng khí trú huân thể 瘴氣晝熏體 (Khổ nhiệt hành 苦熱行) Hơi độc lúc ban ngày ngấm vào thân thể.
(Động) Bôi, xoa, ướp hương, chất thơm vào mình.
◎Như: huân mộc kính thư 熏沐敬書 tắm gội bôi xoa cho thơm tho và kính cẩn mà viết.
(Động) Nướng hun, sấy (dùng cành thông, than củi, lá trà ... hun lửa nấu nướng thức ăn).
◎Như: huân ngư 熏魚 cá hun khói.
§ Cũng viết là huân 燻.
(Động) Bị nghẹt thở (vì nhiễm hơi độc).
◎Như: tiểu tâm bất yếu bị môi khí huân trước liễu 小心不要被煤氣熏著了 coi chừng đừng để bị hơi than đá làm nghẹt thở.
(Tính) Sa đọa, bê bối (tiếng tăm).
◎Như: giá cá nhân đô huân liễu, thùy dã bất nguyện dữ tha cộng sự 這個人都熏了, 誰也不願與他共事 người này bê bối lắm, không ai muốn làm việc chung với ông ta cả.
(Tính) Ấm áp.
◎Như: huân phong 熏風 gió ấm.
(Phó) Vui hòa.
◎Như: huân huân 熏熏 vui hòa, tươi tỉnh.
hun, như "hun đúc; hun khói" (vhn)
huân, như "huân thái (thịt cá)" (btcn)
Nghĩa của 熏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
动
1. hun; xông (khói, hơi...)。 (烟、气等)接触物体,使变颜色或沾上气味。
烟把墙熏黑了。
khói hun đen cả bức tường.
臭气熏天。
mùi hơi thối bao trùm cả bầu trời
利欲熏心。
sự hám lợi hun đúc trong lòng.
2. hun; xông (chế biến thực phẩm)。熏制(食品)。
熏鱼
cá hun khói
熏鸡
gà hun khói
3. ấm áp。和暖。
熏风
cơn gió nam ấm áp
Ghi chú: 另见xùn
Từ ghép:
熏风 ; 熏沐 ; 熏染 ; 熏陶 ; 熏蒸 ; 熏制
[xùn]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: HUÂN
动
ngạt thở (hơi than, ga làm ngạt thở)。 (煤气)使人窒息中毒。
炉子安上烟筒,就不至于熏着了。
bếp lò được lắp ống khói thì không bị ngạt nữa
Ghi chú: 另见xūn
Chữ gần giống với 熏:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Tự hình:

Pinyin: yin4, xun1, yin1;
Việt bính: fan1 jam3;
窨 ấm, huân
Nghĩa Trung Việt của từ 窨
(Danh) Nhà hầm.(Động) Cất giữ lâu ngày.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ hành giả thâu nhãn khán thì, khước thị nhất úng ấm hạ đích hảo tửu 武行者偷眼看時, 卻是一甕窨下的好酒 (Đệ tam thập nhị hồi) Võ hành giả liếc mắt nhìn, biết đó là thứ rượu ngon chôn dưới đất lâu ngày trong vò.
(Động) Hãm hại, làm hại.
◇Tây sương kí 西廂記: Nộ thì tiết bả nhất cá thư sanh lai điệt ấm 怒時節把一個書生來跌窨 (Đệ tam bổn 第三本) Lúc nóng giận thì làm cho anh chàng thư sinh khổ sở ngất ngư.
(Động) Chịu đựng, nhẫn nhịn.
◇Đổng tây sương 董西廂: Thôn thanh ấm khí mai oan 吞聲窨氣埋冤 (Quyển tứ) Nuốt tiếng nín hơi chôn vùi oan ức.Một âm là huân.
(Động) Ướp hoa vào lá trà cho đượm mùi hương.
§ Cũng như huân 熏.
âm, như "âm (ướp hương trà)" (gdhn)
hầm, như "đào hầm; hầm mỏ" (gdhn)
Nghĩa của 窨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
dùng ướp trà (hương hoa)。同"熏",用于窨茶叶。把茉莉花等放在茶叶中,使茶叶染上花的香味。
Ghi chú: 另见ýn
[yìn]
Bộ: 穴(Huyệt)
Hán Việt: ÂM
tầng hầm; nhà hầm。地窨子;地下室。
Ghi chú: 另见xūn
Từ ghép:
窨井
Tự hình:

Pinyin: xun1;
Việt bính:
1. [勲爵] huân tước;
勲 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 勲
(Danh) Công lao.◎Như: huân chương 勲章 huy hiệu tưởng thưởng cho người có công.
§ Cũng viết là 勛, 勳.
Tự hình:

Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1
1. [勳業] huân nghiệp;
勳 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 勳
(Danh)§ Cũng như huân 勲.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại 人間勳業若長在 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Công nghiệp ở đời nếu còn mãi.
huân, như "huân chương; huân tước" (vhn)
Chữ gần giống với 勳:
勳,Dị thể chữ 勳
勛,
Tự hình:

Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;
壎 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 壎
(Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng xương, đá hay nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ.§ Hai người hợp tấu thì thanh điệu hài hòa. Vì thế anh em hòa thuận gọi là huân trì 壎篪.
huân, như "huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)" (gdhn)
Dị thể chữ 壎
塤,
Tự hình:

Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
獯 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 獯
(Danh) Huân Dục 獯鬻 tên gọi Hung Nô 匈奴 dưới triều nhà Hạ 夏.Nghĩa của 獯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: HUÂN
dân tộc Huân Dục (dân tộc thời cổ ở phía bắc Trung Quốc)。獯鬻。
Từ ghép:
獯鬻
Tự hình:

Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
薰 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 薰
(Danh) Cỏ thơm.§ Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ bội lan 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là linh lăng hương 零陵香.
(Danh) Hương thơm.
(Danh) Khói, hơi.
(Tính) Đầm ấm, ôn hòa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Huân phong tự nam chí 薰風自南至 (Thủ hạ nam trì độc chước 首夏南池獨酌) Gió ấm áp từ hướng nam đến.
(Động) Hun, xông, nung.
§ Thông huân 熏.
◎Như: huân ngư 薰魚 hun cá, thế lợi huân tâm 勢利薰心 thế lợi nung nấu lòng người, ý nói cái lòng tham lợi lộc bốc lên như lửa hun nóng vậy.
(Động) Rèn luyện, cảm hóa.
◎Như: huân đào 薰陶 hun đúc.
(Động) Giáo huấn, dạy dỗ.
huân, như "ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay)" (gdhn)
Nghĩa của 薰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HUÂN
cỏ huân; mùi thơm hoa cỏ (loài cỏ thơm)。一种香草,也泛指花草香。
Từ ghép:
薰莸不同器
Tự hình:

Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
曛 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 曛
(Danh) Buổi hoàng hôn, lúc chiều tối.◇Bào Chiếu 鮑照: Cô du trị huân bức 孤遊值曛逼 (Hành kinh khẩu chí trúc lí 行京口至竹里) Người đi một mình gặp lúc gần hoàng hôn.
(Danh) Ánh sáng thừa của mặt trời vừa lặn.
◎Như: tịch huân 夕曛 nắng quái.
(Tính) Tối tăm, hôn ám.
◇Lí Hoa 李華: Ảm hề thảm tụy, phong bi nhật huân 黯兮慘悴, 風悲日曛 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Ảm đạm hề thê thảm, gió đau thương mặt trời u ám.
huân, như "huân (ánh sáng thừa của mặt trời)" (gdhn)
Nghĩa của 曛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: HUÂN
1. ánh nắng sót lại。日落时的余光。
2. đen tối; đen kịt。昏黑;暮。
Tự hình:

Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
燻 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 燻
Tục dùng như chữ huân 熏.hun, như "hun đúc; hun khói" (vhn)
huân, như "huân thái (thịt cá)" (btcn)
Nghĩa của 燻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "熏"。同"熏"。
Dị thể chữ 燻
熏,
Tự hình:

Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
纁 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 纁
(Tính) Đỏ nhạt.(Danh) Ánh nắng chiều còn lại lúc mặt trời lặn.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chỉ Ba Trủng chi tây ôi hề, dữ huân hoàng dĩ vi kì 指嶓冢之西隈兮, 與纁黃以為期 (Cửu chương 九章, Tư mĩ nhân 思美人) Chỉ khuỷu núi phía tây núi Ba Trủng hề, cùng với hoàng hôn hẹn ước.
Nghĩa của 纁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: HUÂN
màu hồng nhạt。浅红色。
Dị thể chữ 纁
𫄸,
Tự hình:

Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
醺 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 醺
(Động) Say rượu.◎Như: vi huân 微醺 chớm say, hơi say.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Khứ viễn lưu thi biệt, Sầu đa nhậm tửu huân 去遠留詩別, 愁多任酒醺 (Lưu biệt Giả Nghiêm 留別賈嚴) Đi xa để thơ từ biệt, Buồn nhiều mặc tình say rượu.
(Động) Cảm nhiễm, thấm lây.
(Tính) Huân huân 醺醺 say ngất ngưởng, say thích.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Bất như lai ẩm tửu, Nhàn tọa túy huân huân 不如來飲酒, 閒坐醉醺醺 (Khuyến tửu 勸酒) Chẳng bằng đến uống rượu, Ngồi nhàn nhã say ngất ngưởng.
huân, như "tuý huân (có vẻ say)" (gdhn)
Nghĩa của 醺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: HUÂN
say rượu。酒醉。
微醺
hơi say; chếnh choáng
醉醺
say bí tỉ
Tự hình:

Dịch huân sang tiếng Trung hiện đại:
荤 《佛教徒称葱蒜等有特殊气味的菜。》ngũ huân五荤。
囷 《古代一种圆形的谷仓。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huân
| huân | 勋: | huân chương; huân tước |
| huân | 勛: | huân chương; huân tước |
| huân | 勳: | huân chương; huân tước |
| huân | 埙: | huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận) |
| huân | 壎: | huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận) |
| huân | 曛: | huân (ánh sáng thừa của mặt trời) |
| huân | 熏: | huân thái (thịt cá) |
| huân | 燻: | huân thái (thịt cá) |
| huân | 荤: | huân chương; huân tước |
| huân | 葷: | huân chương; huân tước |
| huân | 薰: | ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay) |
| huân | 醺: | tuý huân (có vẻ say) |
Gới ý 15 câu đối có chữ huân:
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: huân Tìm thêm nội dung cho: huân
