cần cán
Chăm chỉ và làm việc giỏi.
◇Trần Thư 陳書:
Dạ tắc tảo khởi, hất mộ bất hưu, quân trung mạc bất phục kì cần cán
夜則早起, 迄暮不休, 軍中莫不服其勤幹 (Trình Văn Quý truyện 程文季傳) (Trình Văn Quý) đêm thì dậy sớm, đến chiều tối không nghỉ, trong quân không ai mà không cảm phục ông là người chăm chỉ giỏi giang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤
| cùn | 勤: | dao cùn, chổi cùn |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹
| cán | 幹: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |

Tìm hình ảnh cho: 勤幹 Tìm thêm nội dung cho: 勤幹
