Từ: 勤幹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤幹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cần cán
Chăm chỉ và làm việc giỏi.
◇Trần Thư 書:
Dạ tắc tảo khởi, hất mộ bất hưu, quân trung mạc bất phục kì cần cán
起, 休, 幹 (Trình Văn Quý truyện 傳) (Trình Văn Quý) đêm thì dậy sớm, đến chiều tối không nghỉ, trong quân không ai mà không cảm phục ông là người chăm chỉ giỏi giang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹

cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
勤幹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤幹 Tìm thêm nội dung cho: 勤幹