Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闹鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàoguǐ] 1. chuyện ma quái; ma quỷ lộng hành (mê tín)。发生鬼怪作祟的事情(迷信)。
2. làm chuyện xấu xa (sau lưng người khác)。比喻背地里做坏事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
闹鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹鬼 Tìm thêm nội dung cho: 闹鬼