Chữ 诃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诃, chiết tự chữ HA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诃:

诃 ha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诃

Chiết tự chữ ha bao gồm chữ 言 可 hoặc 讠 可 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诃 cấu thành từ 2 chữ: 言, 可
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • khá, khả, khắc
  • 2. 诃 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 可
  • ngôn
  • khá, khả, khắc
  • ha [ha]

    U+8BC3, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訶;
    Pinyin: he1;
    Việt bính: ho1;

    ha

    Nghĩa Trung Việt của từ 诃

    Giản thể của chữ .
    ha, như "cười ha hả" (gdhn)

    Nghĩa của 诃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hē]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHA
    1. trách; trách mắng; trách cứ; hờn trách; trách móc; quát mắng。同"呵"2.。
    2. cây kha tử。诃子:常绿乔木,叶子卵形或椭圆形。果实像橄榄,可以入药。产于中国云南、广东一带,以及印度、缅甸、马来亚等地。
    3. quả kha tử; quả Tạng thanh。诃子:这种植物的果实。

    Chữ gần giống với 诃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诃

    ,

    Chữ gần giống 诃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诃 Tự hình chữ 诃 Tự hình chữ 诃 Tự hình chữ 诃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诃

    ha:cười ha hả
    诃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诃 Tìm thêm nội dung cho: 诃