Từ: 賑田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賑田:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賑 • 田

chẩn điền
Ruộng đất để dự bị việc chẩn cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賑

chẩn賑:phát chẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng田:ruộng nương, đồng ruộng
điền田:đồn điền; điền thổ; điền trạch
賑田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賑田 Tìm thêm nội dung cho: 賑田