Chữ 瞷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞷, chiết tự chữ DỚN, GIÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞷:

瞷 gián

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞷

瞷

Chiết tự chữ 瞷

Chiết tự chữ dớn, gián bao gồm chữ 目 間 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞷 cấu thành từ 2 chữ: 目, 間
  • 目 mục, mụt
  • 間 dán, gian, gián, nhàn
  • gián [gián]

    U+77B7, tổng 17 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2, jian4;
    Việt bính: gaan3;

    瞷 gián

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞷

    (Động) Dòm xem, dò xem.
    ◇Mạnh Tử 孟
    子: Ngô tương gián lương nhân chi sở chi dã 吾將瞷良人之所之也 (Li Lâu hạ 離婁下) Ta hãy đi dòm xem chồng ta đi những đâu.
    dớn, như "dớn dác" (vhn)

    Nghĩa của 瞷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 17
    Hán Việt: GIẢN
    nhìn trộm; thăm dò; nhìn lén。探视。

    Chữ gần giống với 瞷:

    䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

    Dị thể chữ 瞷

    瞯, 𬑗,

    Chữ gần giống 瞷

    盿, 瞡, 瞔, 瞕, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙, 瞚, 瞛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞷 Tự hình chữ 瞷 Tự hình chữ 瞷 Tự hình chữ 瞷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞷

    dớn瞷:dớn dác
    瞷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞷 Tìm thêm nội dung cho: 瞷