Từ: 在即 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在即:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在即 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàijí] sắp đến; sắp。(某种情况)在最近期间就要发生。
毕业在即
sắp tốt nghiệp
大赛在即
sắp xảy ra trận đấu lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc
在即 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在即 Tìm thêm nội dung cho: 在即