Từ: 不见棺材不落泪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不见棺材不落泪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不见棺材不落泪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiànguān·caibùluòlèi] chưa thấy quan tài chưa đổ lệ; cố chấp, không chịu nghe lời can ngăn nên bị thất bại。比喻不到彻底失败的时候不知痛悔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棺

quan:áo quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

lệ:rơi lệ
不见棺材不落泪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不见棺材不落泪 Tìm thêm nội dung cho: 不见棺材不落泪