Từ: 在座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在座 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàizuò] có mặt; tham dự。在聚会、宴会等的座位上。泛指参加聚会或宴会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
在座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在座 Tìm thêm nội dung cho: 在座