Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 在案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在案 trong tiếng Trung hiện đại:

[zài"àn] có trong hồ sơ (dùng trong công văn thời xưa.)。公文用语,表示某事在档案中已经有记录,可以查考。
记录在案
có ghi trong văn bản hồ sơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
在案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在案 Tìm thêm nội dung cho: 在案