Từ: 在理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàilǐ] có lý; hợp lý。合乎道理;有理。
老王这话说得在理。
anh Vương nói rất có lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
在理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在理 Tìm thêm nội dung cho: 在理