Cao su chống va đập cửa

Từ: 地区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地区 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìqū] 1. khu; miền; vùng。较大范围的地方。
湖北西部地区
phía tây Hồ Bắc.
多山地区
miền nhiều núi; khu vực nhiều núi
这个地区最适宜种小麦。
khu vực này thích hợp nhất là trồng lúa mì.
2. khu vực hành chính; chuyên khu。中国省、自治区设立的行政区域,一般包括若干县、市。旧称专区。
3. đất thuộc địa。指未获得独立的殖民地、托管地等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
地区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地区 Tìm thêm nội dung cho: 地区