Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 腴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腴, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腴:

腴 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腴

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 肉 臾 hoặc 月 臾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腴 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 臾
  • nhục, nậu
  • du, dũng
  • 2. 腴 cấu thành từ 2 chữ: 月, 臾
  • ngoạt, nguyệt
  • du, dũng
  • du [du]

    U+8174, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, bang4, pang1, pang2, pang3;
    Việt bính: jyu4
    1. [脂腴] chi du;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 腴

    (Tính) Màu mỡ.
    ◎Như: cao du chi địa
    đất màu mỡ.

    (Tính)
    Tốt tươi, đầy đặn.
    ◇Bạch Hành Giản : Vị sổ nguyệt, cơ phu sảo du, tốt tuế, bình dũ như sơ , , , (Lí Oa truyện ) Chưa được mấy tháng, thịt da từ từ đầy đặn, hết năm khỏi, bình thường như trước.

    (Danh)
    Thịt mỡ ở dưới bụng (của người hay động vật).
    ◇Vương Sung : Kiệt Trụ chi quân, thùy du xích dư , (Luận hành , Ngữ tăng ) Vua như Kiệt Trụ, thịt mỡ dưới bụng xệ xuống hơn cả thước.

    (Danh)
    Phiếm chỉ da thịt.
    ◇Vương An Thạch : Thăng dã sơ kiến ngã, Phu du nhưng khiết bạch, Kim hà khổ nhi lão, Thủ cước thuân dĩ hắc , , , (Dữ tăng Đạo Thăng ) (Nhà sư Đạo) Thăng lúc đầu gặp tôi, Da thịt còn trắng sạch, Bây giờ sao mà già khú, Tay chân nứt nẻ đen đủi.

    (Danh)
    Thịt ngon béo.
    ◇Nam sử : Thiện vô tiên du, duy đậu lệ phạn nhi dĩ , (Lương Vũ Đế bổn kỉ hạ ) Bữa ăn không có thịt tươi béo, chỉ có cơm gạo thô rau đậu mà thôi.

    (Danh)
    Ruột lợn hay chó.

    (Danh)
    Chất béo, chất dầu mỡ.
    ◇Vương Sung : Đạo lương chi vị, cam nhi đa du , (Luận hành , Nghệ tăng ) Mùi vị thóc lúa, ngọt mà có nhiều chất béo.

    (Danh)
    Sự giàu có, cảnh phú dụ.
    du, như "phong du (mập); cao du (phì nhiêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 腴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: DU
    1. mập; béo (người)。(人)胖。
    丰腴
    mập béo; mập ú; đầy đặn.
    2. màu mỡ; phì nhiêu。肥沃。
    膏腴
    màu mỡ phì nhiêu

    Chữ gần giống với 腴:

    , , ,

    Chữ gần giống 腴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腴 Tự hình chữ 腴 Tự hình chữ 腴 Tự hình chữ 腴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腴

    du:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
    腴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腴 Tìm thêm nội dung cho: 腴