Cao su chống va đập cửa

Từ: 正面角色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正面角色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正面角色 trong tiếng Trung hiện đại:

zhèngmiàn juésè vai chính diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
正面角色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正面角色 Tìm thêm nội dung cho: 正面角色