Từ: ruộng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ruộng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ruộng

Nghĩa ruộng trong tiếng Việt:

["- d. Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ. Ruộng lúa."]

Dịch ruộng sang tiếng Trung hiện đại:

《土地; 田地。》《田地(多用于地名)。》
ruộng đồng
畈田
庄稼地 《田地; 农田。》
《田地(有的地区专指水田)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ruộng

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𤲌:ruộng nương
ruộng𬏇:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𪽞:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𬏑:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𪽣:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𤳱:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𫅹:cầy ruộng
ruộng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ruộng Tìm thêm nội dung cho: ruộng