Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiểu lân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiểu lân:
Nghĩa tiểu lân trong tiếng Việt:
["- Tên nàng Phùng Thục Phi, vợ vua Hậu chủ nước Tề, đời Nam Bắc triều. Sau khi nước Tề mất, nàng về tay người khác, nhân lúc dây đàn đứt, nàng làm bài thơ cảm hoài trong đó có câu: Dục trí tâm đoạn tuyệt, ưng khan tất thương huyền. Nghĩa là muốn biết tơ lòng dứt nát, nên xem cái dây trên đầu gối thì rõ. Câu này mượn ýcâu thơ ấy"]["- Họ Phùng, hiệu Tục Mệnh, vợ Hậu Chủ nước Tề thời Nam Bắc Triều. Nàng thông minh, giỏi ca vũ, thạo đàn địch. Sau khi nước Tề thua nước Chu, Tiểu Lân bị bắt về Chu. Chu Vũ Đế gã nàng cho người khác. Nhân lúc ngồi đàn, dây đàn đứt, nàng xúc càm mà làm bài thơ có câu: \"Dục tri tâm đoạn tuyệt, ưng khán tất thượng huyền.\" (Muốn biết tơ lòng đứt nát thì nên xem sợi dây đàn trên đầu gối này.)"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tiểu | ⺌: | tiểu (nhỏ), bộ tiểu |
| tiểu | 湫: | tiểu (chỗ đất thấp và hẹp) |
| tiểu | 篠: | tiểu (cây trúc nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lân
| lân | 吝: | lân la |
| lân | 嶙: | lân tuân (núi lởm chởm) |
| lân | 粼: | lân lân (trong suốt) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lân | 憐: | lân (thương xót): lân cảm |
| lân | 燐: | lân tinh |
| lân | 瞵: | lân la |
| lân | 磷: | lân tinh; lân quang |
| lân | 粦: | lân la |
| lân | 轔: | lân lân (tiếng bánh xe) |
| lân | 辚: | lân lân (tiếng bánh xe) |
| lân | 遴: | lân tuyển (chọn người) |
| lân | 邻: | lân cận; lân quốc |
| lân | 鄰: | lân cận; lân quốc; lân la |
| lân | 隣: | lân cận; lân quốc |
| lân | 鱗: | lân (vảy cá) |
| lân | 鳞: | lân (vảy cá) |
| lân | 麐: | con kỳ lân |
| lân | 麟: | con kỳ lân |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Tìm hình ảnh cho: tiểu lân Tìm thêm nội dung cho: tiểu lân
